Cao su Viton là gì? Ứng dụng của cao su Viton

cao su viton là gì?

Viton là vật liệu thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp. Nhưng thực chất Cao su Viton là gì? Viton được ứng dụng như thế nào trong cuộc sống. Cùng Vatuaz.vn tìm hiểu qua bài chia sẻ dưới đây nhé!

1. Cao su Viton là gì?

Cao su Viton là gì?

Viton hay còn gọi là FKM là một họ vật liệu fluoroelastomer gốc fluorocarbon và được xác định theo tiêu chuẩn ASTM D1418. Vật liệu FKM là một loại cao su tổng hợp không giống với các loại cao su tổng hợp thông thường khác. Loại cao su này rất khó sử dụng. Nó đòi hỏi một quy trình cán luyện hay lưu hóa riêng biệt. Do cấu trúc như vậy nên Viton cũng là một loại vật liệu đặc biệt hữu dụng cho các điều kiện khắt khe về dung môi.

Viton thường mang những màu sắc trung tính như nâu hoặc xanh lá cây. Người ta cũng dựa vào màu sắc để phân biệt Viton với các loại cao su khác trên thị trường. Mật độ khối lượng thể từ của Viton là từ 1800 kg/m3. Còn các loại cao su thường chỉ là từ 1010 đến 1520 kg/m3.

Mặc dù ngày nay có rất nhiều công ty sản xuất xao su FKM. Nhưng thương hiệu Viton được phát triển bởi công ty Dupont, chính Dupont đã phát minh ra loại vật liệu này vào năm 1957. 

Một số thương hiệu khác đến từ Solvay SA (Tecnoflon), Daikin (Dai-El), 3M (Dyneon), HaloPolymer (Elaftor), Gujarat Fluorochemicals (Fluonox), Zrunek (ZruElast), và một số nhà sản xuất Trung Quốc bao gồm VSK Industrial.

2. Thông số kỹ thuật của cao su FKM

Thông số kỹ thuật của cao su FKM

Tỷ trọng: 1.8g/cm3

Độ cứng: 70+/–5 shore A

Cường lực kéo Mpa 8

Nhiệt độ: – 15 đến 200 độ C

Áp lực lớn nhất: 10 Bar

3. Đặc điểm của Vật liệu FKM

Cao su viton là gì? Cao su viton có những đặc điểm gì?

Đặc điểm của Vật liệu FKM

Cao su Viton mang một số đặc điểm đặc biệt phải kể đến như:

  • Cao su Viton có thành phần fluorine chiếm hàm lượng 66% đến 70%.
  • Khả năng ổn định với dầu khoáng như diesel, etanol,..
  • Khả năng kháng hóa chất được đánh giá là cao hơn so với cao su EPDM, Nitrile,..
  • Có khả năng chống lại các điều kiện môi trường khắc nghiệt như chống chịu ngoài trời.
  • Cao su Viton là loại cao su chống thấm nước.
  • Nhiệt độ hoạt động của loại cao su này từ -20 °C tới 220°C.
  • Độ phân hủy của cao su thấp.
  • Khi cháy viton sẽ phát sinh HF một khí rất độc.

4. So sánh cao su Viton với cao su EPDM, IIR, CSM

So sánh cao su Viton với cao su EPDM, IIR, CSM

Trên thực tế có rất nhiều loại cao su mỗi loại phục vụ 1 mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau. Vậy sự khác nhau giữa các loại cao su đso là như thế nào cùng Vattuaz.vn tìm hiểu qua bảng dưới đây nhé!

Loại cao su Viton EPDM IIR CSM
Cấu tạo hóa học Cao su Vinylidene Fluoride Hexafluoropropylene, Viton. Cao su ethylene propylene terpolymer IsobutenIsoprene (butyl) cao su. PolyethyleneChlorosulfonic.
Các đặc điểm chính Khả năng chống lại nhiệt độ và hóa chất. Khả năng chống lại oxy hóa tốt, là loại cao su nhẹ nhất. Khả năng chống chịu khí hậu cao, chống thấm nước tốt, chống ozon. Khả năng chịu mài mòn và oxy hóa tốt, giá thành rẻ.
Độ cứng 60 ~ 90 30 ~ 100 20 ~ 90 50 ~ 95
Mật độ (Mpa) 7~16 7~20 7~20 7~20
tốc độ kéo dài (%) 100 ~ 350 100 ~ 300 100 ~ 700 100 ~ 500
Độ co giãn Trung bình tốt Trung bình tốt
Nhiệt độ hoạt động -26 độ C ~ 220 độ C -60 độ C ~ 150 độ C -60 độ C ~ 150 độ C -60 độ C ~ 150 độ C

5. Ứng dụng của cao su viton là gì?

Ứng dụng của cao su viton là gì?

Cao su Viton thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hiện đại như: Thiết bị ô tô, hóa chất, chất lỏng nhờ đặc tính của nó. FKM được đánh giá là vật liệu siêu bền với độ đàn hồi hiệu suất cao, có thể hoạt động cả trong môi trường khắc nghiệt với độ ăn mòn cao. Một số ứng dụng phổ biến của cao su Viton cụ thể như:

  • Viton butyl thường được sử dụng làm găng tay chống thấm các dung môi hữu cơ mạnh.
  • Nhờ đặc tính ổn định các loại dầu khoáng nên ống Viton thường được dùng để ứng dụng trong các phụ kiện liên quan đến nhiên liệu ô tô và vận chuyển trong môi trường có nồng độ cao dầu diesel sinh học (nhiên liệu diesel sinh học không ổn định và dễ bị oxi hóa).
  • Nhẫn Viton O-ringn cũng đóng góp to lớn đối với các dòng xe BMW thông qua chức năng thay thế cao su Buna-N trong các đơn vị thời gian biến động cơ ô tô của dòng xe này. Khi các vòng Buna-N gặp sự cố có thể thay bằng vòng đệm fluoron cacbon Viton với chức năng tương tự như Buna-N nhưng khả năng kháng hóa chất trội hơn.
  • Khả năng ổn định với dầu khoáng và khả năng phục hồi đối với việc hàn kín. Nên Viton được sử dụng trong van cho bộ chế hòa khí SU.
  • Được ứng dụng nhiều trong quá trình hóa lọc dầu: Sản phẩm được sử dụng trong phớt cơ khí, máy bơm, lò phản ứng, van thiết bị đo, vỏ máy nén…
  • Cao su FKM được sử dụng trong một số ngành công nghiệp hiện đại như thiết bị ô tô.
  • Sử dụng trong cả môi trường nóng, khắt nghiệp có độ ăn mòn cao: axit, kiềm…
  • Fkm còn được ứng dụng vào sản xuất chất bán dẫn, và các ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hàng không vũ trụ,..

6. Một số sản phẩm được sản xuất bằng cao su Viton

Một số sản phẩm được sản xuất từ vật liệu Viton mà ta có thể kể đến như:

Một số sản phẩm được sản xuất bằng cao su Viton

  • Các loại gioăng cao su như: gioăng cao su tròn oring, gioăng mặt bích, gioăng làm kín…
  • Trong công nghiệp ô tô: Vòng đệm, Con dấu hay vòng chữ O.
  • Trong ngành hàng không & máy bay: Cao su viton được dùng làm vòng đệm môi xuyên tâm được sử dụng trong máy bơm, miếng đệm đa dạng, nắp đậy kín, T-Seals, vòng chữ O được sử dụng trong các phụ kiện đường dây, đầu nối, van,..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Liên hệ ngay

Liên hệ
"