Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van giảm áp Shinyi”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Liên hệ
Sản phẩm: Van giảm áp Shinyi
Van giảm áp Shinyi là dòng van giảm áp được sử dụng để giảm áp lực đường ống và cài đặt sẵn áp lực của hệ thông nước. Tự động điều chỉnh, van hoạt động trơn tru và không gây tiếng ồn. Van giảm áp thủy lực hoạt động trên nguyên tắc thủy lực. Màng chắn được cấu tạo bằng Nylon và cao su, cho độ bền cao. Sử dụng bộ điều khiển áp lực (Pilot) dễ điều chỉnh và chính xác.

Vattuaz tự hào là nhà phân phối chính thức các sản phẩm van Shinyi nói chung và van giảm áp Shinyi nói riêng. Khi lựa chọn kho hàng của chúng tôi quý khách sẽ được hưởng những chính sách mà không phải bất cứ đơn vị nào cũng có:
Ngoài ra còn vô vàn những ưu điểm khác đang chờ quý khách khám phá. Hãy liên hệ ngay qua hotline để nhận được sự tư vấn tốt nhất

Shinyi là thương hiệu với vốn hóa 100% từ Đài Loan. Là người anh cả của thị trường van Châu Á các sản phẩm của Shinyi nổi bật với chất lượng cùng độ bền vượt trội. Để đạt được điều này là nhờ một quy trình sản xuất khép kín được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế.
Với thương hiệu Van Shinyi, khách hàng có thể yên tâm về chất lượng và sự đáng tin cậy của các sản phẩm van. Shinyi là một đối tác đáng tin cậy và lựa chọn hàng đầu cho các dự án công nghiệp, xây dựng và hệ thống PCCC.
Nhận thấy sự tiềm năng của thị trường Việt nam từ năm 2005 thường hiệu này đã xây dựng một nhà máy tại Đồng Nai. Việc này đã đem lại nhiều lợi ích cho những khách hàng sử dụng sản phẩm của thương hiệu này.

| Mã Sản Phẩm Product Code | D200 | |
| Kích Thước Size | DN50 – DN300 | |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kế Design Standard | BS EN 1074-5 | |
| BS 5163-2 | ||
| Tiêu Chuẩn Khoảng Cách 2 Mặt Bích Face To Face Standard | BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 | |
| ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3 | ||
| ASME B16.10 | ||
| Kiểu Kết Nổì Connection End | MẶT BÍCH FLANGED | |
| Tiêu Chuẩn Kết Nối Và Áp Suất Làm Việc Connection Standard And Pressure Rating | BS 4504 DIN 2632 DIN 2633 | PN10, PN16, PN25 |
| JIS B2220 | 10K, 16K, 20K | |
| ASME B16.42 | 150LB | |
| Sơn Phủ Paint Coating | Loại Sơn Type | EPOXY RESIN POWDER |
| Tiêu Chuẩn Standard | JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) | |
| Màu Sắc Colour | XANH – ĐỎ RED – BLUE | |
| Độ Dày Thickness | 250~300|jnn | |
| Nhiệt Độ Làm việc Working Temp | -10 ~ 80 °C | |
| Môi Trường Làm việc Flow Media | NƯỚC SẠCH / WATER SYSTEMS | |

Dưới đây là một số ưu điểm cũng chính là lý do mà van giảm áp Shinyi được người sử dụng lựa chọn nhiều:

| No | Part Name | Material | Material Code |
| 1 | Body | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 2 | Pressure Gauge | Stainless steel | Commercial |
| 3 | O-Ring | Rubber | NBR |
| 4 | Net Ass’y | Stainless steel | ASTM A182 F304 |
| 5 | Disc | Ductile Iron + Rubber | ASTM A536/EN GJS 500-7 + EPDM |
| 6 | Lower Plate | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 7 | Diaphragm | Rubber + Nylon Fabric | EPDM + Nylon |
| 8 | Upper Plate | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 9 | Bolt | Stainless steel | A193 B8 |
| 10 | Washer | Stainless steel | ASTM A182 F304 |
| 11 | Nut | Stainless steel | A194 Gr.8 |
| 12 | Stem | Stainless steel | ASTM A182 F304 |
| 13 | Bonnet | Ductile Iron | ASTM A536/EN GJS 500-7 |
| 14 | Spring | Stainless steel | ASTM A182 F304 |
| 15 | Top Screw Guide | Stainless steel | ASTM A182 F304 |
| 16 | O-Ring | Rubber | NBR |
| DN | Model/No. L | D
PN10 PN16 |
K
PN10 PN16 |
H | n-Ød | c PN10 PN16 | ||
| PN10 | PN16 | |||||||
| 50 | D200-0050 | 203 | 165 | 125 | 395 | 4-Ø19 | 19 | |
| 65 | D200-0065 | 216 | 185 | 145 | 400 | 4-Ø19 | 19 | |
| 80 | D200-0080 | 241 | 200 | 160 | 414 | 8-Ø19 | 19 | |
| 100 | D200-0100 | 292 | 220 | 180 | 420 | 8-Ø19 | 19 | |
| 125 | D200-0125 | 292 | 250 | 210 | 433 | 8-Ø19 | 19 | |
| 150 | D200-0150 | 356 | 285 | 240 | 500 | 8-Ø23 | 19 | |
| 200 | D200-0200 | 495 | 340 | 295 | 620 | 8-Ø23 | 12-Ø23 | 20 |
| 250 | D200-0250 | 730 | 405 | 350 355 | 689 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 22 |
| 300 | D200-0300 | 850 | 445 460 | 400 410 | 766 | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 24.5 |

Để van phát huy hết hiệu suất thì việc lắp đặt đúng cách đóng vai trò rất quan trọng. Việc lắp đặt van cần lưu ý một số điều sau:
Hướng dẫn cài đặt van giảm áp
Xem thêm sản phẩm tương tự: Van xả khí Shinyi | Van phao Shinyi
| Mã Sản Phẩm Product CodeD200 |
| Kích Thước SizeDN50 - DN300 |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kế Design StandardBS EN 1074-5BS 5163-2 |
| Kiểu Kết Nốì MẶT BÍCH FLANGED |
| Tiêu Chuẩn Kết Nối Và Áp Suất Làm Việc BS 4504 DIN 2632 DIN 2633PN10, PN16, PN25JIS B222010K, 16K, 20KASME B16.42150LB |
| Sơn Phủ Paint Coating Loại Sơn TypeEPOXY RESIN POWDER |
| Tiêu Chuẩn StandardJIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) |
| Nhiệt Độ Làm việc Working Temp-10 ~ 80 °C |
| Môi Trường Làm việc NƯỚC SẠCH / WATER SYSTEMS |
| Mã Sản Phẩm Product CodeD200 |
| Kích Thước SizeDN50 - DN300 |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kế Design StandardBS EN 1074-5BS 5163-2 |
| Kiểu Kết Nốì MẶT BÍCH FLANGED |
| Tiêu Chuẩn Kết Nối Và Áp Suất Làm Việc BS 4504 DIN 2632 DIN 2633PN10, PN16, PN25JIS B222010K, 16K, 20KASME B16.42150LB |
| Sơn Phủ Paint Coating Loại Sơn TypeEPOXY RESIN POWDER |
| Tiêu Chuẩn StandardJIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) |
| Nhiệt Độ Làm việc Working Temp-10 ~ 80 °C |
| Môi Trường Làm việc NƯỚC SẠCH / WATER SYSTEMS |
23/09/2022
214501 views
15/05/2023
37658 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4510 views
Thương hiệu van
Van ARV
Thương hiệu van
23/09/2022
214501 views
15/05/2023
37658 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4510 views
14/06/2023
3950 views
09/12/2022
3379 views
08/12/2022
2009 views
1 đánh giá cho Van giảm áp Shinyi
Chưa có đánh giá nào.