Tiêu chuẩn SCH là thuật ngữ dùng thường xuyên trong ngành đường ống, sản phẩm như ống, cút, tê, chếch,.. được quy định các thông số rõ ràng kèm theo SCH, các mức SCH lần lượt là SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40… Để tìm hiểu rõ về tiêu chuẩn SCH và được định mức bằng bao nhiêu thì cùng theo dõi bài viết này dưới đây.
Tiêu chuẩn SCH là gì
Tiêu chuẩn SCH là từ viết tắt của Schedule hoặc Sched, gồm 3 chữ cái đầu của từ Schedule trên. SCH là tiêu chuẩn đo độ dày của thành ống, mức SCH càng cao đồng nghĩa thành ống được thiết kế với độ dày càng lớn
Sau tiêu chuẩn SCH bao gồm các con số đặc trưng như 5, 10, 20, 40, 80, 120. đứng sau SCH đại diện cho độ dày của ống có kích thước danh định khác nhau.
Kích thước danh định của SCH là số nguyên được định sẵn không được đo lường theo đơn vị thật mà được quy đổi để tạo tên gắn gọn, là quy định chung và tạo thuận tiện trong việc trao đổi và làm việc cho các sản phẩm đường ống.

Thông số SCH thông dụng hiện nay
Thông số SCH và tiêu chuẩn kích thước cho sản phẩm và phụ kiện đường ống có kích thước DN6 – DN90
| SIZE inch | DN | Phi
Ø |
OD – Đường kính ngoài
(millimeters) |
Độ dày thành ống (millimeters) | ||||||
| SCH 5 | SCH 10 | SCH 30 | SCH 40 | SCH 80 | SCH 120 | xxs | ||||
| 1/8 | 6 | Ø10 | 0.405 in (10.29 mm) |
0.035 in (0.889 mm) |
0.049 in (1.245 mm) |
0.057 in (1.448 mm) |
0.068 in (1.727 mm) |
0.095 in (2.413 mm) |
— | — |
| 1/4 | 8 | Ø13 | 0.540 in (13,72 mm) |
0.049 in (1.245 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0.073 in (1,854 mm) |
0.088 in (2,235 mm) |
0.119 in (3,023 mm) |
一 | 一- |
| 3/8 | 10 | Ø17 | 0.675 in (17.15 mm) |
0.049 in (1,245 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0.073 in (1.854 mm) |
0.091 in (2.311 mm) |
0.126 in (3.200 mm) |
— | — |
| 1/2 | 15 | Ø21 | 0.840 in (21.34 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0.083 in (2,108 mm) |
一 | 0.109 in (2,769 mm) |
0.147 in (3,734 mm) |
一 | 0.294 in (7,468mm) |
| 3/4 | 20 | Ø27 | 1.050 in (26.67 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0.083 in (2.108 mm) |
0.113 in (2,870 mm) |
0.154 in (3,912 mm) |
— | 0.308 in (7.823 mm) |
|
| 1 | 25 | Ø34 | 1.315 in (33,40 mm) |
0.065 in (1.651 mm) |
0.109 in (2,769 mm) |
— | 0.133 in (3,378 mm) |
0.179 in (4,547 mm) |
一 | 0.358 in (9,093 mm) |
| 1 ¼ | 32 | Ø42 | 1.660 in (42.16 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0.109 in (2.769 rrim) |
0.117in (2,972 mm) |
0.140 in (3,556 mm) |
0.191 in (4.851 mm) |
— | 0.382 in (9,703 mm) |
| 1½ | 40 | Ø49 | 1.900 in (48,26 mm) |
0.065 in (1.651 mm) |
0.109 in (2,769 mm) |
0.125 in (3,175 mm) |
0.145 in (3,683 mm) |
0.200 in (6.080 mm) |
一 | 0.400 in (10,160 mm) |
| 2 | 50 | Ø60 | 2.375 in (60.33 mm) |
0.065 in (1,651 mm) |
0,109 in (2,769 mm) |
0.125 in (3.175 mm) |
0.164 in (3.912 mm) |
0.218 in (5.637 mm) |
0.250 in (6.350 mm) | 0.436 in (11.074 mm) |
| 2½ | 65 | Ø73 | 2.875 in (73,03 mm) |
0.083 in (2,108 mm) |
0.120 in (3,048 mm) |
0.188 in (4.775 mm) |
0.203 in (6,156 mm) |
0.276 in (7,010 mm) |
0.300 in (7,620 mm) | 0.552 in (14.021 mm) |
| 3 | 80 | Ø89 | 3.500 in (88.90 mm) |
0.083 in (2.108 mm) |
0.120 in (3.048 mm) |
0.188 in (4.776 mm) |
0.216 in (5.486 mm) |
0.300 in (7,620 mm) |
0.350 in (8.890 mm) | 0.600 in (15.240 mm) |
| 3½ | 90 | Ø102 | 4.000 in (101.60 mm) |
0.083 in (2.108 mm) |
0.120 in (3,048 mm) |
0.188 in (4,775 mm) |
0.226 in (5,740 mm) |
0.318 in (8,077 mm) |
一 | 0.636 in |
đường ống có kích thước từ DN100 – DN200
| Inch | DN mm |
ĐK ngoài
(mm) |
Phi
Ø |
Độ dày thành ống (mm) | ||||||||||
| SCH 5 | SCH 10 | SCH 20 | SCH 30 | SCH 40
STD |
SCH 60 | SCH 80 | SCH 100 | SCH 120 | SCH 140 | SCH 160 | ||||
| 4 | 100 | 114,30 mm | Ø114 | 2,108 mm | 3,048 mm | — | 4,775 mm | 6,020 mm | 7,137 mm | 8,560 mm | — | 11,100 mm | — | 13,487 mm |
| 4½ | 115 | 127,00 mm | Ø127 | — | — | — | — | 6,274 mm | — | 9,017 mm | — | — | — | — |
| 5 | 125 | 141,30 mm | Ø141 | 2,769 mm | 3,404 mm | — | — | 6,553 mm | — | 9,525 mm | — | 12,700 mm | — | 15,875 mm |
| 6 | 150 | 168,28 mm | Ø168 | 2,769 mm | 3,404 mm | — | — | 7,112 mm | — | 10,973 mm | — | 14,275 mm | — | 18,263 mm |
| 8 | 200 | 219,08 mm | Ø219 | 2,769 mm | 3,759 mm | 6,350 mm | 7,036 mm | 8,179 mm | 10,312 mm | 12,700 mm | 15,062 mm | 18,237 mm | 20,625 mm | 23,012 mm |
đường ống có kích thước từ DN250 – DN600
| Inch | DN mm |
ĐK ngoài
(mm) |
Phi
Ø |
Độ dày thành ống (mm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SCH 5s | SCH 5 | SCH 10s | SCH 10 | SCH 20 | SCH 30 | ||||
| 10 | 250 | 273,05 mm | Ø273 | 3,404 mm | 3,404 mm | 4,191 mm | 4,191 mm | 6,350 mm | 7,798 mm |
| 12 | 300 | 323,85 mm | Ø324 | 3,962 mm | 4,191 mm | 4,572 mm | 4,572 mm | 6,350 mm | 8,382 mm |
| 14 | 350 | 355,60 mm | Ø356 | 3,962 mm | 3,962 mm | 4,775 mm | 6,350 mm | 7,925 mm | 9,525 mm |
| 16 | 400 | 406,40 mm | Ø406 | 4,191 mm | 4,191 mm | 4,775 mm | 6,350 mm | 7,925 mm | 9,525 mm |
| 18 | 450 | 457,20 mm | Ø457 | 4,191 mm | 4,191 mm | 4,775 mm | 6,350 mm | 7,925 mm | 11,100 mm |
| 20 | 500 | 508,00 mm | Ø508 | 4,775 mm | 4,775 mm | 5,537 mm | 6,350 mm | 9,525 mm | 12,700 mm |
| 24 | 600 | 609,60 mm | Ø610 | 5,537 mm | 5,537 mm | 6,350 mm | 6,350 mm | 9,525 mm | 14,275 mm |
Lợi ích sử dụng tiêu chuẩn SCH
SCH là những quy định chung về sản phẩm và phụ kiện đường ống, các nhà máy sản xuất thiết bị đường ống đều tuân thủ tiêu chuẩn SCH và nhà thương mại dùng SCH như 1 thông số quan trọng để trao đổi với đối tác và khách hàng mang lại nhiều lợi ích khác nhau.
- Sử dụng SCH trong sản xuất quy định kích thước chung các sản phẩm phải đạt chuẩn với sai số nhỏ, các sản phẩm đạt được SCH nhất định mới được đưa ra ngoài sử dụng. Các SCH ảnh hưởng trực tiếp tới đo lường độ bền, độ chịu nhiệt và tính lắp lẫn nên các sản phẩm với chất liệu khác nhau để chịu được nhiệt độ và áp lực đều cần đúc theo SCH đã quy định
- Sử dụng SCH trong trao đổi và mua bán giúp 2 bên dễ dàng trao đổi qua tên gọi định danh thay vì sử dụng con số chi tiết. Sử dụng SCH tạo độ chuyên nghiệp cao và thống nhất với các sản phẩm được sản xuất, việc trao đổi cũng ngắn ngọn và rõ ràng hơn
- SCH là quy định chung, các sản phẩm từ nhiều nhà máy khác nhau đều cần tuân thủ SCH này trong khâu đúc và thiết kế, đảm bảo tính thống nhất và có thể thương mại trên toàn cầu. Đối với các hệ thống thì các sản phẩm từ các nhà sản xuất tuân thủ SCH tạo nên các sản phẩm đồng đều cung cấp khả năng tìm hàng cũng như lắp lẫn dễ dàng.

Những chỉ số về ống liên quan
Để hiểu được SCH chúng ta cần biết những chỉ số khác về đường ống như: Đường kính danh định, đường kính ngoài, đường kính trong và độ dày của ống. Tuy nhiên các chỉ số này được viết tắt nên chúng ta sẽ phân biệt rõ chúng:
Chỉ số NPS: Đường kính danh định hay được biết đến nhiều hơn với ký hiệu DN ( Diameter Norminal). Là kích thước định danh cho khả năng quy định và dễ dàng trao đổi
Chỉ số OD: Đường kính ngoài được viết tắt bởi Outside Diameter, chỉ số đo lường này được tính theo bề mặt ngoài của đường ống, kích thước này liên quan đến khả năng kết nối và lắp lẫn và được dùng là kích thước quyết định trong lắp ghép và kết nối các phụ kiện đường ống
Chỉ số ID: Đường kính trong của ống được ký hiệu là ID tên viết tắt của Inside Diameter. ID là đường kính trong của ống được tính từ mặt trong của thành ống. Đây là kích thước tối đa mà lưu chất di chuyển qua và cũng là cơ sở để tính toán lượng lưu chất
Độ dày của ống SCH: Kích thước định danh độ dày của ống

Những tiêu chuẩn khác và quy định chung cho thành ống
Ngoài SCH chúng ta còn có 3 tiêu chuẩn quy định cho sản phẩm ống và phụ kiện, 4 tiêu chuẩn này là chỉ số đánh giá chất lượng sản phẩm của đường ống và phụ kiện:
- Standard (STD)
- Extra Strong (XS)
- Double Extra Strong (XXS)
- Tiêu chuẩn SCH
Ngoài tiêu chuẩn SCH, 1 số tiêu chuẩn khác có xuất hiện với tần suất thấp hơn như XS, XXS, STD. Với STD là tiêu chuẩn chính, XS là tăng độ dày, XXS là tăng độ dày và chịu lực.


Bài viết liên quan
Đọc nhiều nhất
CO CQ là gì? Vai trò quan trọng của chứng...
23/09/2022
214507 views
Van đồng Minh Hòa | Hàng Việt Nam – Chất...
15/05/2023
37660 views
Van điện từ thường mở | Mỹ – Hàn Quốc...
20/10/2022
5602 views
ký hiệu đóng mở van nước | O và S
07/12/2022
5556 views
Van xả áp an toàn là gì ? Ứng dụng
26/12/2022
4512 views
Ký hiệu van khí nén – Cách đọc ký hiệu...
09/12/2022
3381 views
Ký hiệu các loại van trong bản vẽ
08/12/2022
2009 views
Cao su là gì? Một số tính chất và ứng...
11/10/2022
1701 views