Bảng giá van Arita là thắc mắc chung của rất nhiều khách hàng khi lựa chọn thương hiệu van này. Vậy giá van Arita đắt hay rẻ? Bảng giá chi tiết các sản phẩm van Arita như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay qua bài chia sẻ dưới đây nhé
Giá Van Arita đắt hay rẻ

Thương hiệu van Arita là một trong những thương hiệu uy tín và nổi tiếng trong ngành công nghiệp van. Arita là một công ty sản xuất van hàng đầu, có trụ sở chính tại Malaysia. Với hơn 40 năm kinh nghiệm và sự chuyên nghiệp trong sản xuất và phân phối van, Arita đã xây dựng được danh tiếng với chất lượng sản phẩm đáng tin cậy và hiệu suất vượt trội. Các sản phẩm van Arita được sản xuất bằng các vật liệu chất lượng cao như inox, đồng, thép và gang, đảm bảo tính bền vững và khả năng hoạt động mượt mà trong các ứng dụng khác nhau.
Giá thành van Arita đắt hay rẻ chắc hẳn là thắc mắc của nhiều khách hàng. Để đánh giá được giá thành đắt hay rẻ của sản phẩm thì chúng ta phải so sánh nó với các sản phẩm cùng phân khúc về chất lượng, độ bền. Giá thành của sản phẩm này thường rẻ hơn các sản phẩm van nhập khẩu Châu Âu như Kitz, Toyo,.. Giá rẻ hơn nhưng chất lượng thì không chênh lệch quá nhiều, vẫn đảm bảo độ bền, khả năng làm việc khoảng 8/10. Chính vì lý do này mà van Arita là lựa chọn tối ưu cho nhiều hệ thống. Dưới đây là bảng giá chi tiết một số model của chúng tôi để quý khách có đánh giá khách quan nhất
Bảng giá van bi Arita

Van bi Arita được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao như inox, đồng, thép và gang, đảm bảo tính bền vững và khả năng chống ăn mòn trong các môi trường khác nhau. Các sản phẩm van bi Arita thường được đánh giá cao về độ kín, hiệu suất làm việc và độ bền.
Dưới đây là bảng giá niêm yết của một số model van bi Arita. Khi quý khách mua hàng chúng tôi sẽ có những mức chiết khấu cùng ưu đãi riêng. Đảm bảo tối ưu nhất cho quý khách
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model: ARV-100SE-1PC | DN8 | Van bi tay gạt 1PC – Thân: SS316 ( CF8M), Seat PTFE/ R-PTFE – Kết nối ren BSPT 1000 WOG Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
205,000 |
| DN10 | 205,001 | ||
| DN15 | 210,000 | ||
| DN20 | 273,000 | ||
| DN25 | 404,000 | ||
| DN32 | 599,000 | ||
| DN40 | 788,000 | ||
| DN50 | 1,176,000 | ||
| Model: ARV-100SE-2PC | DN8 | Van bi tay gạt 2PC – Thân: SS304 ( CF8), Seat PTFE/ R-PTFE – Kết nối ren BSPT 1000 WOG Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
263,000 |
| DN10 | 263,000 | ||
| DN15 | 268,000 | ||
| DN20 | 373,000 | ||
| DN25 | 541,000 | ||
| DN32 | 819,000 | ||
| DN40 | 1,103,000 | ||
| DN50 | 1,628,000 | ||
| Model: ARV-100SE-3PC | DN8 | Van bi tay gạt 3PC – Thân: SS304 ( CF8), Seat PTFE/ R-PTFE – Kết nối ren BSPT 1000 WOG Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
399,000 |
| DN10 | 399,000 | ||
| DN15 | 420,000 | ||
| DN20 | 509,000 | ||
| DN25 | 704,000 | ||
| DN32 | 1,176,000 | ||
| DN40 | 1,418,000 | ||
| DN50 | 2,100,000 | ||
| Model: ARV-800FE(J) | DN40 | Van bi tay gạt 2PC – Thân: Gang CI – Ball: Inox, Seat PTFE – Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
2,048,000 |
| DN50 | 2,363,000 | ||
| DN65 | 3,308,000 | ||
| DN80 | 4,358,000 | ||
| DN100 | 5,775,000 | ||
| DN125 | 9,975,000 | ||
| DN150 | 12,390,000 | ||
| DN200 | 22,838,000 | ||
| Model: ARV-100FE(J) | DN15 | Van bi tay gạt 2PC – Tay gạt Inox – Thân: SS304 ( CF8) – Bi chắn Inox, Seat PTFE – Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
1,596,000 |
| DN20 | 2,100,000 | ||
| DN25 | 2,257,500 | ||
| DN32 | 2,782,500 | ||
| DN40 | 3,696,000 | ||
| DN50 | 4,567,500 | ||
| DN65 | 5,302,500 | ||
| DN80 | 6,877,500 | ||
| DN100 | 9,660,000 | ||
| DN125 | 15,750,000 | ||
| DN150 | 21,525,000 | ||
| DN200 | 42,525,000 | ||
| Model: SB-J1 | DN40 | Van bi tay gạt 2PC – Tay gạt thép – Thân: SS304 ( CF8) – Bi chắn Inox, Seat PTFE – Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
4,725,000 |
| DN50 | 5,250,000 | ||
| DN80 | 7,350,000 | ||
| DN100 | 14,700,000 | ||
| DN150 | 24,150,000 |
Bảng giá van cổng Arita

Van cổng Arita là dòng van đóng mở nhờ tay vặn giúp di chuyển cánh cổng đóng mở lên xuống. Các sản phẩm van cổng Arita thường được ứng dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp. Sản phẩm này thường được sản xuất từ đồng, gang, thép hoặc inox.
Dưới đây là một số model chúng tôi cung cấp. Để tham khảo thêm giá của một số model khác hãy liên hệ ngay qua hotline 097.288.1852
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model : ARV-1001SE | DN15 | Van cổng – Thân đồng ( Brass ) – Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar |
158,000 |
| DN20 | 221,000 | ||
| DN25 | 294,000 | ||
| DN32 | 431,000 | ||
| DN40 | 578,000 | ||
| DN50 | 945,000 | ||
| DN65 | 1,733,000 | ||
| DN80 | 2,258,000 | ||
| Model : ARV-801FE(D)-NR | DN40 | Van cổng ty chìm – Thân & Đĩa: Gang CI ( Cast Iron ) – Seal: Inox – Kết nối bích BS4504 PN16 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
1,883,000 |
| DN50 | 1,982,000 | ||
| DN65 | 2,329,000 | ||
| DN80 | 3,098,000 | ||
| DN100 | 4,460,000 | ||
| DN125 | 5,886,000 | ||
| DN150 | 7,806,000 | ||
| DN200 | 12,638,000 | ||
| DN250 | 20,072,000 | ||
| DN300 | 26,019,000 | ||
| Model : DIG-NR-PN16 | DN50 | Van cổng ty chìm sơn phủ Epoxy – Thân: Gang DI Epoxy ( Ductile Iron ) – Đĩa: Gang + EPDM – Kết nối bích BS4504 PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
1,575,000 |
| DN65 | 1,733,000 | ||
| DN80 | 2,468,000 | ||
| DN100 | 3,150,000 | ||
| DN125 | 4,200,000 | ||
| DN150 | 5,355,000 | ||
| DN200 | 7,665,000 | ||
| DN250 | 13,125,000 | ||
| DN300 | 18,000,000 | ||
| DN350 | 26,600,000 | ||
| DN400 | 35,200,000 | ||
| Model : CG-R-J2 | DN40 | Van cổng ty nổi ( OS&Y ) – Thân & Đĩa: Gang CI ( Cast Iron ) – Seal: Inox – Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
1,680,000 |
| DN50 | 1,838,000 | ||
| DN65 | 2,153,000 | ||
| DN80 | 2,888,000 | ||
| DN100 | 4,043,000 | ||
| DN125 | 5,303,000 | ||
| DN150 | 7,014,000 | ||
| DN200 | 11,340,000 | ||
| DN250 | 18,375,000 | ||
| DN300 | 23,310,000 | ||
| Model : ARV-801FE(D)-R | DN40 | Van cổng ty nổi ( OS&Y ) – Thân & Đĩa: Gang CI ( Cast Iron ) – Seal: Inox – Kết nối bích BS4504 PN16 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
1,982,000 |
| DN50 | 2,169,000 | ||
| DN65 | 2,541,000 | ||
| DN80 | 3,408,000 | ||
| DN100 | 4,771,000 | ||
| DN125 | 6,258,000 | ||
| DN150 | 8,277,000 | ||
| DN200 | 13,381,000 | ||
| DN250 | 21,683,000 | ||
| DN300 | 27,506,000 | ||
| Model : DIG-R-PN16 | DN50 | Van cổng ty nổi ( OS&Y ) – Thân: Gang DI Epoxy – Đĩa: Gang + EPDM – Kết nối bích BS4504 PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
1,812,000 |
| DN65 | 1,993,000 | ||
| DN80 | 2,838,000 | ||
| DN100 | 3,624,000 | ||
| DN125 | 4,831,000 | ||
| DN150 | 6,159,000 | ||
| DN200 | 8,816,000 | ||
| DN250 | 15,097,000 | ||
| DN300 | 20,531,000 | ||
| DN350 | 30,556,000 | ||
| DN400 | 40,460,000 | ||
| Model : DIG-R-SW-PN16 | DN50 | Van cổng ty nổi ( OS&Y ) kèm tín hiệu – Thân: Gang DI Epoxy – Đĩa: Gang + EPDM – Kết nối bích BS4504 PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
2,512,000 |
| DN65 | 2,693,000 | ||
| DN80 | 3,538,000 | ||
| DN100 | 4,324,000 | ||
| DN125 | 5,531,000 | ||
| DN150 | 6,859,000 | ||
| DN200 | 9,516,000 | ||
| DN250 | 15,797,000 | ||
| DN300 | 21,231,000 | ||
| DN350 | 31,256,000 | ||
| DN400 | 41,160,000 | ||
| Model: SG-S-200 | DN50 | Van cổng ty nổi – Thân & Đĩa: SS304 ( CF8) – Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
6,878,000 |
| DN65 | 9,660,000 | ||
| DN80 | 12,075,000 | ||
| DN100 | 16,590,000 | ||
| DN125 | 21,000,000 | ||
| DN150 | 27,825,000 | ||
| DN200 | 40,950,000 |
Bảng giá van bướm Arita

Van bướm Arita là loại van được thiết kế đóng mở nhanh chóng nhờ bộ phận điều khiển có thể là tay gạt, tay quay. Các sản phẩm van bướm Arita thường làm từ những vật liệu như gang hoặc inox
Van bướm Arita có rất nhiều model, kích thước. Dưới đây là bảng giá của một số model, để tham khảo thêm giá các model khác hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 097.288.1852
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model: CBV-L-UF-PN16 | DN40 | Van bướm tay gạt – Thân gang CI, Đĩa CF8, Seat EPDM – Kết nối Wafer kẹp bích PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
630,000 |
| DN50 | 683,000 | ||
| DN65 | 788,000 | ||
| DN80 | 893,000 | ||
| DN100 | 1,260,000 | ||
| DN125 | 1,838,000 | ||
| DN150 | 2,100,000 | ||
| DN200 | 3,518,000 | ||
| Model: CBV-L-UF-PN16 + APL-210N | DN40 | Van bướm tay gạt kèm công tắc giám sát – Thân gang CI, Đĩa CF8, Seat EPDM – Kết nối Wafer kẹp bích PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
2,330,000 |
| DN50 | 2,383,000 | ||
| DN65 | 2,488,000 | ||
| DN80 | 2,593,000 | ||
| DN100 | 2,960,000 | ||
| DN125 | 3,538,000 | ||
| DN150 | 3,800,000 | ||
| DN200 | 5,218,000 | ||
| Model: ARV-112WT(U) | DN50 | Van bướm tay gạt – Thân & Đĩa: SS304 ( CF8), Seat PTFE – Kết nối Wafer kẹp bích PN10 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
2,887,500 |
| DN65 | 3,447,918 | ||
| DN80 | 3,727,500 | ||
| DN100 | 4,882,500 | ||
| DN125 | 6,300,000 | ||
| DN150 | 7,224,000 | ||
| Model: ARV-112WT(U)-G | DN200 | Model: ARV-112WT(U)-G | 11,813,000 |
| Model: ARV-112WT(U) | DN50 | Van bướm tay gạt – Thân & Đĩa: SS316 ( CF8M), Seat PTFE – Kết nối Wafer kẹp bích PN10 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
4,200,000 |
| DN65 | 3,518,000 | ||
| DN80 | 4,568,000 | ||
| DN100 | 7,350,000 | ||
| DN125 | 7,770,000 | ||
| DN150 | 9,660,000 | ||
| Model: CBV-G-UF-PN16 | DN65 | Van bướm tay quay – Thân gang CI, Đĩa CF8, Seat EPDM – Kết nối Wafer kẹp bích PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
1,313,000 |
| DN80 | 1,418,000 | ||
| DN100 | 1,785,000 | ||
| DN125 | 2,310,000 | ||
| DN150 | 2,814,000 | ||
| DN200 | 4,568,000 | ||
| DN250 | 6,825,000 | ||
| DN300 | 11,025,000 | ||
| DN350 | 12,600,000 | ||
| DN400 | 22,050,000 |
Bảng giá van phao Arita

Van phao Arita là sản phẩm được sử dụng nhằm đóng mở hệ thống một cách tự động nhờ độ cao của mực nước. Thiết bị này được sử dụng phổ biến trong những hệ thống bơm nước, các bể chứa, các hệ thống xử lý nước thải.
Dưới đây là giá thành các sản phẩm van phao Arita, để nhận được mức giá tốt hơn hãy gọi ngay qua hotline của chúng tôi 097.288.1852
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model: ARV-119SE | DN15 | Float valve ( Van phao ) – Thân, trục, phao: Inox 304 – Kết nối ren BSPT PN10 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C |
1,260,000 |
| DN20 | 1,523,000 | ||
| DN25 | 2,394,000 | ||
| DN32 | 3,518,000 | ||
| DN40 | 6,825,000 | ||
| DN50 | 7,350,000 | ||
| Model: ARV-100X | DN50 | Float valve ( Van phao ) – Thân gang DI Epoxy – Kết nối bích DIN PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
3,220,000 |
| DN65 | 3,680,000 | ||
| DN80 | 4,500,000 | ||
| DN100 | 5,500,000 | ||
| DN150 | 8,850,000 | ||
| DN200 | 14,000,000 | ||
| DN250 | 30,000,000 |
Bảng giá van an toàn Arita

Van an toàn Arita là thiết bị nhằm đảm bảo độ ổn định áp suất của hệ thống. Hạn chế các trường hợp nổ vỡ do quá tải áp có thể xảy ra trong quá trình hoạt động. Sản phẩm van an toàn Arita thường có kích thước nhỏ từ DN15-DN50 từ các loại vật liệu gang hoặc đồng
Dưới đây là bảng giá niêm yết các model van an toàn Arita. Tuy vào kích thước và số lượng khách nhập chúng tôi sẽ có những mức chiết khấu riêng nhằm tối ưu chi phí cho quý khách
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model: A3W/ ARV-907SE | DN15 | Safety valve W/O Lever ( Van an toàn không tay gạt ) – Thân: Đồng ( Bronze) – Kết nối ren BSPT PN10 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C Note: Dãi áp cài đặt 1.5 – 10 Bar |
819,000 |
| DN20 | 966,000 | ||
| DN25 | 1,523,000 | ||
| DN32 | 2,310,000 | ||
| DN40 | 3,150,000 | ||
| DN50 | 3,444,000 | ||
| Model: ARV-207SE | DN15 | Safety valve W/O Lever ( Van an toàn không tay gạt ) – Thân: Thép cacbon – Kết nối ren BSPT PN16 Nhiệt độ làm việc Max 200 độ C Note: Dãi áp cài đặt 1.5 – 14 Bar |
|
| DN20 | 1,628,000 | ||
| DN25 | 1,838,000 | ||
| DN32 | 2,363,000 | ||
| DN40 | 2,625,000 | ||
| DN50 | |||
| Model: A3WL/ ARV-907SE(LE) | DN15 | Safety valve W Lever ( Van an toàn có tay gạt ) – Thân: Đồng ( Bronze) – Kết nối ren BSPT PN10 Nhiệt độ làm việc Max 120 độ C Note: Dãi áp cài đặt 1.5 – 10 Bar |
880,000 |
| DN20 | 1,150,000 | ||
| DN25 | 1,650,000 | ||
| DN32 | 2,350,000 | ||
| DN40 | 3,000,000 | ||
| DN50 | 4,200,000 | ||
| Model: ARV-207SE(LE) | DN15 | Safety valve W Lever ( Van an toàn có tay gạt ) – Thân: Thép cacbon – Kết nối ren BSPT PN16 Nhiệt độ làm việc Max 200 độ C Note: Dãi áp cài đặt 1.5 – 14 Bar |
|
| DN20 | 1,628,000 | ||
| DN25 | 1,890,000 | ||
| DN32 | 2,363,000 | ||
| DN40 | 2,625,000 | ||
| DN50 |
Bảng giá van giảm áp Arita

Van giảm áp Arita là loại được sử dụng để điều tiết áp suất, đảm bảo áp suất đầu ra luôn nhỏ hơn áp suất đầu vào. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp nhằm kiếm soát áp suất hệ thống
Dưới đây là bảng giá chi tiết một số sản phẩm van giảm áp Arita. Để nhận được ưu đãi tối ưu chi phí hãy liên hệ ngay qua hotline của chúng tôi 097.288.1852
| Tên sản phẩm | Kích thước | Thông số | Giá tiền |
| Model: BPRV200 | DN15 | Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp ) dùng cho nước – Thân: Đồng ( Brass ) – Kết nối ren BSPT PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C |
399,000 |
| DN20 | 420,000 | ||
| DN25 | 630,000 | ||
| DN32 | 788,000 | ||
| DN40 | 1,733,000 | ||
| DN50 | 1,953,000 | ||
| Model: 200X-16Q | DN50 | Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp ) dùng cho nước – Thân: Gang DI Epoxy – Kết nối bích: DIN PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C Ghi chú: Pilot đồng |
4,264,000 |
| DN65 | 4,810,000 | ||
| DN80 | 5,650,000 | ||
| DN100 | 6,963,000 | ||
| DN125 | 8,590,000 | ||
| DN150 | 10,564,000 | ||
| DN200 | 16,150,000 | ||
| Model: 200X-16Q | DN50 | Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp ) dùng cho nước – Thân: Gang DI Epoxy – Kết nối bích: DIN PN16 Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C Ghi chú: Pilot Inox |
6,700,000 |
| DN65 | 7,225,000 | ||
| DN80 | 7,960,000 | ||
| DN100 | 9,273,000 | ||
| DN125 | 11,425,000 | ||
| DN150 | 13,840,000 | ||
| DN200 | 19,090,000 |
Vattuaz – Lựa chọn hàng đầu của quý khách

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp và phân phối van công nghiệp, Vattuaz tự hào là đơn vị phân phối van Arita số 1 tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp đa dạng van Arita với bảng giá van Arita rẻ nhất thị trường.
- Vattuaz là đối tác tin cậy của Arita, thương hiệu uy tín và được công nhận trên thị trường toàn cầu. Chúng tôi mang đến cho khách hàng sự đảm bảo về chất lượng và hiệu suất của sản phẩm van Arita.
- Sản phẩm van Arita do Vattuaz cung cấp đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và được sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao như inox, đồng, thép và gang. Chúng có khả năng hoạt động ổn định trong nhiều môi trường và áp suất khác nhau.
- Ngoài ra, Vattuaz cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm van Arita phù hợp với yêu cầu và ứng dụng của bạn.
- Hơn nữa, Vattuaz cam kết đáp ứng mọi nhu cầu giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo sự tiện lợi và đúng thời gian cho khách hàng.
Hãy lựa chọn Vattuaz – đơn vị phân phối van Arita số 1 Việt Nam, để được đảm bảo chất lượng, dịch vụ tốt nhất và giải pháp van phù hợp cho công trình của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.



Bài viết liên quan
Đọc nhiều nhất
CO CQ là gì? Vai trò quan trọng của chứng...
23/09/2022
214498 views
Van đồng Minh Hòa | Hàng Việt Nam – Chất...
15/05/2023
37658 views
Van điện từ thường mở | Mỹ – Hàn Quốc...
20/10/2022
5600 views
ký hiệu đóng mở van nước | O và S
07/12/2022
5554 views
Van xả áp an toàn là gì ? Ứng dụng
26/12/2022
4510 views
Ký hiệu van khí nén – Cách đọc ký hiệu...
09/12/2022
3379 views
Ký hiệu các loại van trong bản vẽ
08/12/2022
2007 views
Cao su là gì? Một số tính chất và ứng...
11/10/2022
1701 views