Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sanwa Woltman nối bích”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Liên hệ
Bảo hành 12 Tháng
Hàng chính hãng
Mới 100%
Đầy đủ VAT
Chứng nhận CO CQ
Giao hàng toàn quốc
Sản phẩm: Sanwa Woltman nối bích
Sanwa Woltman nối bích là đồng hồ nước chất lượng cao có xuất xứ Thái Lan. Sản phẩm được Vattuaz cung cấp chính hãng với giá rẻ #1

Sanwa là một thương hiệu đồng hồ nước của Thái Lan được thành lập vào năm 1991. Thương hiệu này đã phát triển nhằm đáp ứng trực tiếp nhu cầu sử dụng thiết bị cấp nước chất lượng cao và đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.
Sanwa đã và đang tiếp tục nỗ lực nghiên cứu và phát triển để mang đến những sản phẩm đồng hồ nước tiên tiến và đáng tin cậy nhất. Đồng thời đóng góp vào sự phát triển và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dùng trên toàn cầu.
Đồng hồ nước Sanwa không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn được thiết kế với sự tinh tế và thẩm mỹ. Tạo ra sự hoàn hảo trong việc đo lường lưu lượng nước và đồng thời làm tăng giá trị thương hiệu của người sử dụng.
Một trong những sản phẩm nổi bật của Sanwa là Sanwa Woltman nối bích.

Sanwa đạt chất lượng cao và mang lại nhiều ưu điểm vượt trội



| Parameter MWN-08 (IP68) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nominal diameter | DN | mm | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||||||||||||||||||
| Temperature class (operating temperature range) |
T30 (0.1 to 30°C), T50 (0.1 to 50°C) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Permanent flow rate | Q3 | m3/h | 25 | 40 | 63 | 100 | 160 | 400 | 630 | 1.000 | 1.600 | ||||||||||||||||||
| Overload flow rate | Q4 | m3/h | 31,25 | 50 | 78,75 | 125 | 200 | 500 | 787,5 | 1.250 | 2.000 | ||||||||||||||||||
| Transitional flow rate | Q2 | m3/h | 0,4 | 0,64 | 0,806 | 1 | 1,28 | 3,2 | 8,064 | 16 | 20,48 | ||||||||||||||||||
| Minimum flow rate | Q1 | m3/h | 0,25 | 0,4 | 0,504 | 0,625 | 0,8 | 2 | 5,04 | 10 | 12,8 | ||||||||||||||||||
| Starting flow | – | m3/h | 0,15 | 0,15 | 0,2 | 0,25 | 0,25 | 1,0 | 1,5 | 3 | 8 | ||||||||||||||||||
| Measurement range, R | Q3/Q1 | – | 100 | 100 | 125 | 160 | 200 | 200 | 125 | 100 | 125 | ||||||||||||||||||
| Coefficient | Q2 /Q1 | – | 1,6 | ||||||||||||||||||||||||||
| Maximum pressure loss | ∆P | kPa | ∆P10 | ∆P16 | ∆P40 | ∆P10 | ∆P25 | ∆P25 | ∆P16 | ∆P10 | ∆P10 | ||||||||||||||||||
| Flow profile sensitivity class | – | – | U0, D0 | ||||||||||||||||||||||||||
| Indicating range | – | m3 | 106 | 107 | |||||||||||||||||||||||||
| Resolution of reading | – | m3 | 0,0005 | 0,005 | 0,05 | ||||||||||||||||||||||||
| Maximum allowable pressure | Pmax | – | MAP16 = (16bar) | ||||||||||||||||||||||||||
| Operating pressure range | – | bar | 0.3 to 16 | ||||||||||||||||||||||||||
| Operating orientation | – | – | H, V | ||||||||||||||||||||||||||
| Maximum permissible error range: (Q2≤Q≤Q4) | ε | % | ± 2 for 0.1°C ≤ T ≤ 30°C cold water ± 3 T > 30°C water |
||||||||||||||||||||||||||
| Maximum permissible error range: (Q1 ≤ Q < Q2) | ε | % | ±5 | ||||||||||||||||||||||||||
| Water meter length | L | mm | 200 | 200 | 200 | 225 | 250 | 300 | 350 | 450 | 500 | ||||||||||||||||||
| Overall length with flange | mm | 247 | 247 | 247 | 276 | 305 | 359 | 409 | 513 | 571 | |||||||||||||||||||
|
Dimensions
|
h | mm | 65 | 72 | 83 | 95 | 105 | 135 | 160 | 193 | 230 | ||||||||||||||||||
| H | mm | 179,5 | 186,5 | 197,5 | 218 | 228 | 350 | 375 | 422 | 489 | |||||||||||||||||||
| H1 | mm | 187,5 | 194,5 | 205,5 | 226 | 236 | 357 | 382 | 429 | 496 | |||||||||||||||||||
| H2 | mm | 264,5 | 271,5 | 282,5 | 303 | 313 | 434,1 | 459,1 | 506,1 | 573,1 | |||||||||||||||||||
| H3** | mm | 283 | 290 | 301 | 347,5 | 358 | 580 | 604 | 650 | 720 | |||||||||||||||||||
| DZ | mm | 150 | 165 | 185 | 200 | 220 | 285 | 340 | 400 | 460 | |||||||||||||||||||
| Water meter weight | kg | 7,9 | 9,9 | 10,6 | 13,3 | 15,6 | 40,1 | 51,1 | 75,1 | 103,1 | |||||||||||||||||||
| Overall weight with flange | kg | 12 | 15 | 18 | 21 | 24 | 58 | 76 | 112 | 148 | |||||||||||||||||||

Mặt số của đồng hồ được niêm phong trong một hộp thủy tinh đạt cấp bảo vệ IP68. Điều này đảm bảo rằng đồng hồ có khả năng chống thấm nước và bảo vệ hoàn toàn khỏi các tác động từ môi trường xung quanh.
Cấp bảo vệ IP68 đảm bảo rằng đồng hồ có thể hoạt động trong môi trường nước sâu mà không bị ảnh hưởng bởi nước hay các chất lỏng khác. Điều này làm tăng tính bền bỉ và độ tin cậy của Sanwa Woltman nối bích trong các ứng dụng cấp nước và hệ thống đo lường lưu lượng nước.

Vattuaz là một đơn vị phân phối đáng tin cậy của sản phẩm Sanwa Woltman nối bích và các thiết bị đo lường nước khác. Bên cạnh đó, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng từ nhiều thương hiệu uy tín như: XXX
Với việc nhập khẩu trực tiếp, Vattuaz đảm bảo nguồn cung cấp chất lượng và giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường Việt Nam. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và đạt được hiệu quả cao trong việc đo lường lưu lượng nước.
Với Vattuaz , khách hàng có thể tin tưởng vào chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết sẽ đóng vai trò là một đối tác đáng tin cậy cho các công trình cấp nước và các dự án liên quan đến đo lường lưu lượng nước.
Tham khảo thêm một số sản phẩm đồng hồ nước khác đươc Vattaz cung cấp: Đồng hồ nước Unik | Sanwa SV15
| Thương hiệu: Sanwa |
| Xuất xứ: Thái Lan |
| Kích thước: DN40~DN150 |
| Kết nối: Mặt bích |
| Cấp bảo vệ: IP 68 |
| Tiêu chuẩn: ISO 4064, OIML R49 |
| Áp suất hoạt động: max PN16 |
| Nhiệt độ làm việc: max 50 độ C |
| Thương hiệu: Sanwa |
| Xuất xứ: Thái Lan |
| Kích thước: DN40~DN150 |
| Kết nối: Mặt bích |
| Cấp bảo vệ: IP 68 |
| Tiêu chuẩn: ISO 4064, OIML R49 |
| Áp suất hoạt động: max PN16 |
| Nhiệt độ làm việc: max 50 độ C |
23/09/2022
214503 views
15/05/2023
37660 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4512 views
Đồng hồ nước
Đồng hồ nước
Đồng hồ nước
Đồng hồ nước
Đồng hồ nước
23/09/2022
214503 views
15/05/2023
37660 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4512 views
14/06/2023
3952 views
09/12/2022
3379 views
08/12/2022
2009 views
1 đánh giá cho Sanwa Woltman nối bích
Chưa có đánh giá nào.