Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van bướm DN100”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Liên hệ
Bảo hành 12 Tháng
Hàng chính hãng
Mới 100%
Đầy đủ VAT
Chứng nhận CO CQ
Giao hàng toàn quốc
Sản phẩm: Van bướm DN100

Van bướm được sử dụng với mục đích điều tiết dòng chảy đi qua van. Các loại van bướm (butterfly valve) được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực trong cuộc sống. Van bướm DN100 cũng giống với các loại van bướm thông thường khác nhưng nó có kích thước DN100. Việc nắm rõ được kích thước của van sẽ giúp quý khách dễ dàng chọn lựa các loại van phù hợp với hệ thống hơn. Cụ thể bảng thông số DN như sau:


Vattuaz.vn là thương hiệu cung cấp van bướm DN100 từ nhiều thương hiệu đến từ các quốc gia khác nhau. Cụ thể như:
Đây là những thương hiệu van nổi tiếng được người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài ra còn nhiều thương hiệu van khác.

Loại van bướm này thường được ứng dụng trong những hệ thống khí nén hoặc nước thải chứa hóa chất vì đặc điểm của nó. Inox là một loại vật liệu có khả năng trơ với nhiều hóa chất cùng với độ bền cơ học được đánh giá cao. Khả năng kháng hóa chất này còn giúp van bướm inox được sử dụng trong nhiều hệ thống chế biến thực phẩm. Ưu điểm của loại van chế tạo từ vật liệu này là khả năng làm việc trong đa dạng môi trường kẻ cả những môi trường khắc nghiệt.

Đây là loại van được sử dụng nhiều trong những hệ thống nước sạch nước thải đã qua xử lý. Loại vật liệu này được đánh giá là tương đối rẻ so với các loại vật liệu khác và nó có khả năng chống mài mòn cao. Nhưng nhược điểm của loại vật liệu này là dễ bị oxy hóa trong môi trường hóa chất. Chính vì vậy van này thường có thân làm từ gang còn cánh làm từ inox. Điều này giúp hạn chế sự ăn mòn của cánh van, tăng độ bền của van.

Nhựa được sản xuất van bướm thường là nhựa PVC. Loại van bướm này thường được ứng dụng trong các hệ thống nước của các trang trại thủy sản. Vật liệu này có đặc tính chống nước và hóa chất cao.
Nhược điểm của loại van làm từ vật liệu này là chịu nhiệt và chịu lực yếu hơn so với các vật liệu khác.

Van bướm này được sản xuất với vật liệu inox vi sinh. Đây là loại vật liệu có độ mịn cao thường được dùng trong những hệ thống y tế, thực phẩm, giải khát, hóa chất.
Inox để sản xuất loại van này thường là inox 304 hoặc inox 316L
Thông thường các loại van bướm DN100 thường có 3 kiểu kết nối phổ biến đó là: Kẹp, mặt bích, tai bích



Đây là kiểu vận hành thông dụng trong ngành công nghiệp van. Kiểu vận hành van bướm tay gạt dn100 này sử dụng lực tác dụng lên bộ phận điều khiển của van khiến đĩa van đóng mở.
Ưu điểm của dòng van bướm tay gạt này là đóng mở nhanh chóng và không yêu cầu người sử dụng có chuyên môn cao. Ngoài ra van bướm tay gạt dn100 kiểu vận hành này được thiết kế tương đối đơn giản giúp nó dễ dàng bảo trì khi gặp sự cố. Nhược điểm của kiểu vận hành này là khó khăn với hệ thống lớn do cần nhiều lực tác động.

Đây cũng là một phương pháp vận hành cơ của dòng van bướm tương tự như phương pháp vận hành tay gạt chỉ khác ở thiết kế. Thiết kế kiểu tay quay giúp van hoạt động nhẹ nhàng và êm ái hơn so với tay gạt. Ngoài ra kiểu vận hành này cũng tiết kiệm chi phí hơn so với điều khiển điện hay khí nén.

Đây là phương pháp vận hành tự động thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu tính tự động hóa. Ngoài ra nó còn ứng dụng cho các hệ thống khó khăn, không an toàn khi vận hành thủ công. Nhược điểm của phương pháp này là giá thành sản phẩm tương đối cao và thời gian đóng mở chậm hơn so với khí nén

Đây là phương pháp vận hành được đánh giá là an toàn. Nó hạn chế khả năng chập cháy so với phương pháp điều khiển điện. Ngoài ra áp suất của kiểu vận hành này là từ 4-8bar khá an toàn cho người vận hành. Phương pháp này có ưu điểm là đóng mở nhanh độ an toàn cao và giá thành rẻ hơn so với phương pháp điều khiển điện.
Nhãn hiệu: ShinYi
Kết nối: Kẹp / Wafer
Vận hành: Tay gạt
Thân van: Gang / Ductile Iron
Ty van: Inox / Stainless Steel
Đĩa van: Inox / Stainless Steel
Đệm kín: NBR / EPDM
Áp lực làm việc: PN10
Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C
Kích thước: DN100
Nhãn hiệu: AUT
Kết nối: Kẹp / Wafer
Vận hành: Tay quay
Thân van: Gang / Ductile Iron
Ty van: Inox / Stainless Steel
Đĩa van: Inox / Stainless Steel / Bronze
Đệm kín: EPDM / Synthetic Rubber
Áp lực làm việc: PN10 ~ PN16
Nhiệt độ làm việc: 70°C
Kích thước: DN100
Nhãn hiệu: ShinYi
Kết nối: Kẹp / Wafer
Vận hành: Tay quay & Bộ tín hiệu điện
Thân van: Gang / Ductile Iron
Ty van: Inox / Stainless Steel
Đĩa van: Inox / Stainless Steel
Đệm kín: NBR / EPDM
Áp lực làm việc: Pn10, PN16 / 5K – 20K / 150LB
Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C
Kích thước: DN100
Nhãn hiệu: ShinYi
Kết nối: Kẹp / Wafer
Vận hành: Tay quay & Bộ tín hiệu điện
Thân van: Gang / Ductile Iron
Ty van: Inox / Stainless Steel
Đĩa van: Inox / Stainless Steel
Đệm kín: NBR / EPDM
Áp lực làm việc: Pn10, PN16 / 5K – 20K / 150LB
Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 80°C
Kích thước: DN50 – DN300
| Nhãn hiệu: Samwoo, Wonil, ShinYi, ARV, AUT |
| Kết nối: Wafer / Tai bích / Mặt bích |
| Vận hành: Tay gạt / Tay quay / Điều khiển tự động |
| Thân van: Gang / Inox / Nhựa |
| Ty van: Inox / SUS304 |
| Đĩa van: Inox / Nhựa |
| Đệm kín: EPDM |
| Áp lực làm việc: PN10 / PN16 / PN25 |
| Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 120°C |
| Kích thước: DN100 |
| Nhãn hiệu: Samwoo, Wonil, ShinYi, ARV, AUT |
| Kết nối: Wafer / Tai bích / Mặt bích |
| Vận hành: Tay gạt / Tay quay / Điều khiển tự động |
| Thân van: Gang / Inox / Nhựa |
| Ty van: Inox / SUS304 |
| Đĩa van: Inox / Nhựa |
| Đệm kín: EPDM |
| Áp lực làm việc: PN10 / PN16 / PN25 |
| Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 120°C |
| Kích thước: DN100 |
23/09/2022
214499 views
15/05/2023
37658 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4510 views
Van bướm
23/09/2022
214499 views
15/05/2023
37658 views
20/10/2022
5600 views
07/12/2022
5554 views
26/12/2022
4510 views
14/06/2023
3950 views
09/12/2022
3379 views
08/12/2022
2008 views
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.