Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van cổng tín hiệu điện FIG014”
Bạn phải đăng nhập để gửi đánh giá.
Liên hệ
Bảo hành 12 Tháng
Hàng chính hãng
Mới 100%
Đầy đủ VAT
Chứng nhận CO CQ
Giao hàng toàn quốc
Sản phẩm: Van cổng tín hiệu điện FIG014
Van cổng tín hiệu điện FIG014 dùng bộ tín hiệu điện thông báo tình trạng đóng mở van đến khu vực điều khiển giúp nắm bắt tình trạng đóng mở van từ xa. Với sản phẩm van cổng AUT đến từ Malaysia với nhiều ưu điểm và giá thành cực tốt.
Sản phẩm van cổng tín hiệu điện có thông số như sau:
| Tên sản phẩm | Van cổng tín hiệu điện – AUT |
| Chất liệu | Gang cầu, gang dẻo, ty inox |
| Kết nối | Mặt bích |
| Kích thước | DN50 -600 |
| Nhiệt độ làm việc | -10-80 độ C |
| Nhiệt độ chịu | <450 độ C |
| Áp lực làm việc | <16 bar |
| Thêm | Sơn epoxy tĩnh điện |
| Bảo hành | 12 tháng |
| No. | Parts name | Material | Standard | Grade |
| 1 | Body | Ductile iron | BS 2789 | 500/7 |
| 2 | Disc | Ductile iron covered rubber | BS 2789 / BS 2494 | 500/7 / EPDM |
| 3 | Stem | Stainless steel | BS 970 – part 1 | 42037 |
| 4 | Bonnet Bolts | Carbon steel | BS 1769 | A60A35 |
| 5 | Bonnet | Ductile iron | BS 2789 | 500/7 |
| 6 | Stud | Carbon steel | BS 1769 | A3 |
| 7 | Nuts | Carbon steel | BS 1769 | A3 |
| 8 | Bracket | Ductile iron | BS 2789 | 500/7 |
| 9 | Handwheel | Ductile iron | BS 2789 | 500/7 |
| 10 | Brass Nut | Brass | BS 2874 | CZ122 |
| 11 | Holding Ring | Brass | BS 2874 | CZ122 |
| 12 | Gland | Ductile iron | BS 2789 | 500/7 |
| 13 | O-Ring | Synthetic Rubber | BS2494 | EPDM |
| 14 | O-Ring | Synthetic Rubber | BS2494 | EPDM |
| 15 | Bonnet Gasket | Synthetic Rubber | BS2494 | EPDM |
| 16 | Indicator | Brass | BS 2874 | CA104 |
| 17 | Tag | Aluminum |
| Test | ||
| Norminal pressure | PN10 | PN16 |
| Shell pressure | 15bars | 24bars |
| Seat pressure | 11 bars | 17.6bars |
| Max .Temp | 70 °C | |
Sản phẩm có thể an toàn với áp suất cao hơn áp suất định mức xong khuyến cáo chỉ sử dụng áp suất dưới mức áp suất định mức.
Xem tổng hợp các sản phẩm van cổng tín hiệu điện: Van cổng tín hiệu điện
Van cổng tín hiệu điện JS – Trung Quốc
| Designs | |
| 1 | Design according to BS5163 |
| 2 | Face to face according to EN558-1 |
| 3 | Flange drilled according to EN1092-2 PN10, PN16 |
| 4 | Inspection and test according to EN12266 |
| 5 | Internal and external coating by fusion bonded epoxy powder 250 micron thickness |
| Thiết kế thuộc AUT theo tiêu chuẩn quốc tế | |
Dưới đây là kích thước sản phẩm van cổng tín hiệu AUT
| Dimensions Unit: mm | ||||||||||
| DN | OUTLINE Dimensions of Flange ( PN10 / PN16) | |||||||||
| L | H | M | D | K | G | n | Ød1 | b | f | |
| PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
PN10/
PN16 |
||||
| DN40 | 165 | 285 | 200 | 150/150 | 110/110 | 84/84 | 4/4 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN50 | 178 | 320 | 200 | 165/165 | 125/125 | 99/99 | 4/4 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN65 | 190 | 325 | 200 | 185/185 | 145/145 | 118/118 | 4/4 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN80 | 203 | 370 | 254 | 500 / 200 | 160/160 | 132/132 | 8/8 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN100 | 229 | 415 | 254 | 220 / 220 | 180/180 | 156/156 | 8/8 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN125 | 254 | 490 | 315 | 250 / 250 | 210/210 | 184/184 | 8/8 | 19/19 | 19/19 | 3/3 |
| DN150 | 267 | 585 | 315 | 285 / 285 | 240 / 240 | 211/211 | 8/8 | 23/23 | 19/19 | 3/3 |
| DN200 | 292 | 780 | 315 | 340 / 340 | 295 / 295 | 266 / 266 | 8/12 | 23/23 | 20/20 | 3/3 |
| DN250 | 330 | 960 | 406 | 400 / 400 | 350 / 355 | 319/319 | 12/12 | 23/28 | 22/22 | 3/3 |
| DN300 | 356 | 1100 | 406 | 455/455 | 400/410 | 370/370 | 12/12 | 23/28 | 24.5 / 24.5 | 4/4 |
| DN350 | 381 | 1185 | 500 | 520 / 520 | 460/470 | 429/429 | 16/16 | 23/28 | 26.5 / 26.5 | 4/4 |
| DN400 | 406 | 1290 | 500 | 580 / 580 | 515/525 | 480 / 480 | 16/16 | 23/31 | 28/28 | 4/4 |
| DN450 | 432 | 1380 | 500 | 640 / 640 | 565 / 585 | 530 / 548 | 20/20 | 28/31 | 30/30 | 4/4 |
| DN500 | 457 | 1495 | 650 | 715/715 | 620 / 650 | 582 / 609 | 20/20 | 28/34 | 31.5/31.5 | 4/4 |
| DN600 | 508 | 1860 | 650 | 840 / 840 | 725 / 770 | 682 / 720 | 20/20 | 31/37 | 36/36 | 5/5 |
Van cổng cỡ lớn là dòng sản phẩm có kích thước từ DN600 trở lên, từ kích thước này sản phẩm van cổng có biến đổi về cấu tạo và hình dáng. Aut là thương hiệu đến từ Malaysia.
Van cổng ty chìm AUT thuộc dòng sản phẩm thương hiệu AUT đến từ Malaysia, dòng sản phẩm van cổng ty chìm có giá tốt được sử dụng nhiều tại hệ thống công nghiệp Đông Nam Á hiện nay
Van cổng ty nổi AUT là sản phẩm cho phép quan sát ty van trong quá trình hoạt động thuộc dòng sản phẩm đến từ đất nước Malaysia, đây là dòng sản phẩm này có giá thành rất tốt được sử dụng nhiều tại hệ thống công nghiệp Đông Nam Á hiện nay.
| Tên sản phẩm: Van cổng AUT |
| Chất liệu: Gang cầu, gang dẻo, ty inox |
| Kết nối: Mặt bíchKích thướcDN50 -600 |
| Nhiệt độ làm việc: -10-80 độ C |
| Nhiệt độ chịu: <450 độ C |
| Áp lực làm việc: <16 bar |
| Thêm: Sơn epoxy tĩnh điện + bộ tín hiệu điện |
| Bảo hành: 12 tháng |
| Tên sản phẩm: Van cổng AUT |
| Chất liệu: Gang cầu, gang dẻo, ty inox |
| Kết nối: Mặt bíchKích thướcDN50 -600 |
| Nhiệt độ làm việc: -10-80 độ C |
| Nhiệt độ chịu: <450 độ C |
| Áp lực làm việc: <16 bar |
| Thêm: Sơn epoxy tĩnh điện + bộ tín hiệu điện |
| Bảo hành: 12 tháng |
23/09/2022
214507 views
15/05/2023
37660 views
20/10/2022
5602 views
07/12/2022
5556 views
26/12/2022
4512 views
Thương hiệu van
23/09/2022
214507 views
15/05/2023
37660 views
20/10/2022
5602 views
07/12/2022
5556 views
26/12/2022
4512 views
14/06/2023
3952 views
09/12/2022
3381 views
08/12/2022
2009 views
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.